TanroDictionary Sổ từ

name-day

/ˈneɪmˈdeɪ/

Anh
0

name-day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày tên thánh (lấy đặt cho ai); Ngày đặt tên (trong lễ rửa tội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày tên thánh (lấy đặt cho ai).danh từEN-VI Dict
  2. Ngày đặt tên (trong lễ rửa tội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her name-day was celebrated with cake.

  2. The child smiled on her name-day.