Nghĩa tiếng Việt
- Ngày tên thánh (lấy đặt cho ai).danh từEN-VI Dict
- Ngày đặt tên (trong lễ rửa tội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her name-day was celebrated with cake.
-
The child smiled on her name-day.
/ˈneɪmˈdeɪ/
name-day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày tên thánh (lấy đặt cho ai); Ngày đặt tên (trong lễ rửa tội).
Her name-day was celebrated with cake.
The child smiled on her name-day.