Nghĩa tiếng Việt
- Đứa bé được đặt trùng tên (với người khác để tỏ lòng kính yêu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The name-child carried her grandmother's name.
/ˈneɪmˈtʃɑɪəld/
name-child là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa bé được đặt trùng tên (với người khác để tỏ lòng kính yêu).
The name-child carried her grandmother's name.