Nghĩa tiếng Việt
- Người phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là mình quen biết với những nhân vật nổi danh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He acted like a name-dropper at dinner.
/ˈneɪmˈdrɑːpɜː/
name-dropper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là mình quen biết với những nhân vật nổi danh.
He acted like a name-dropper at dinner.