Nghĩa tiếng Việt
- Tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The name-part had the strongest lines.
/ˈneɪmˈpɑːrt/
name-part là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch.
The name-part had the strongest lines.