TanroDictionary Sổ từ

name-part

/ˈneɪmˈpɑːrt/

Anh
0

name-part là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The name-part had the strongest lines.