TanroDictionary Sổ từ

name-plate

/ˈneɪmˈpleɪt/

Anh
0

name-plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biển đề tên (ở cửa); Tấm nhân (tấm để nhân hiệu của nhà máy sản xuất, gắn ở sản phẩm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biển đề tên (ở cửa).danh từEN-VI Dict
  2. Tấm nhân (tấm để nhân hiệu của nhà máy sản xuất, gắn ở sản phẩm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The name-plate is fixed beside the door.

  2. The machine has a name-plate on its side.