Nghĩa tiếng Việt
- Mẩu băng ghi tên của một người, và được may vào áo của người đó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her name-tape was sewn into the jacket.
/ˈneɪmˈteɪp/
name-tape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mẩu băng ghi tên của một người, và được may vào áo của người đó.
Her name-tape was sewn into the jacket.