Nghĩa tiếng Việt
- Khó chữa, khó bảo.tính từ い
Ví dụ
-
Bệnh nan trị.
-
Đứa trẻ hư nan trị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bệnh nan trị.
Đứa trẻ hư nan trị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép