TanroDictionary Sổ từ

nanh

Việt
0

nanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm; Nốt nhỏ trắng, cứng, mọc ở lợi trẻ sơ sinh, lợn con, gây đau làm khó ăn; Mầm trong hạt vừa nhú ra khỏi vỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm.danh từWiktionary
  2. Nốt nhỏ trắng, cứng, mọc ở lợi trẻ sơ sinh, lợn con, gây đau làm khó ăn.danh từWiktionary
  3. Mầm trong hạt vừa nhú ra khỏi vỏ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nanh cọp.

  2. Trẻ mọc nanh.

  3. Bẻ nanh cho lợn.

  4. Hạt giống nứt nanh.