Nghĩa tiếng Việt
- Răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm.danh từWiktionary
- Nốt nhỏ trắng, cứng, mọc ở lợi trẻ sơ sinh, lợn con, gây đau làm khó ăn.danh từWiktionary
- Mầm trong hạt vừa nhú ra khỏi vỏ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nanh cọp.
-
Trẻ mọc nanh.
-
Bẻ nanh cho lợn.
-
Hạt giống nứt nanh.