TanroDictionary Sổ từ

nanh móng

Việt
0

nanh móng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như nanh vuốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nanh vuốt: Nanh và vuốt của thú; thường dùng để ví kẻ giúp việc giỏi giang đắc lựcdanh từWiktionary