TanroDictionary Sổ từ

nankeen

/ˌnænˈkin/

Anh
0

nankeen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải trúc bâu Nam kinh; Quần trúc bâu Nam kinh; Màu vàng nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải trúc bâu Nam kinh.danh từEN-VI Dict
  2. Quần trúc bâu Nam kinh.danh từEN-VI Dict
  3. Màu vàng nhạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shirt was made from soft nankeen.

  2. He wore old nankeen trousers.

  3. The lamp gave the room a nankeen glow.