Nghĩa tiếng Việt
- Trong hệ thống đơn vị SI và những hệ thống đo lường khác, nhân đơn vị chứa tiền tố này với 10-9. Kí hiệu: nZEN-VI Dict
- Có nguồn gốc từ công nghệ nano.ZEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prefix nano- appears in many words.
/ˈnænəʊ/
nano- là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong hệ thống đơn vị SI và những hệ thống đo lường khác, nhân đơn vị chứa tiền tố này với 10-9. Kí hiệu: n; Có nguồn gốc từ công nghệ nano.
The prefix nano- appears in many words.