TanroDictionary Sổ từ

nao

Việt
0

nao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bối rối; Biến âm của nào (thường dùng trong thơ ca cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bối rối.tính từ いWiktionary
  2. Biến âm của nào (thường dùng trong thơ ca cũ).unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Nao lòng rối chí.

  2. Đêm trăng này nghỉ mát phương nao? (Chinh phụ ngâm)

Cách đọc khác của 「nao」

nao

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Nhật EN-VI Dict

Ví dụ

  • Nao waited quietly by the door.