nao
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Nhật EN-VI Dict
Ví dụ
- Nao waited quietly by the door.
nao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bối rối; Biến âm của nào (thường dùng trong thơ ca cũ).
Nao lòng rối chí.
Đêm trăng này nghỉ mát phương nao? (Chinh phụ ngâm)