Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nào (ng2)adv
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
khắp nhà nào là giấy, nào là bút, nào là guốc dép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
khắp nhà nào là giấy, nào là bút, nào là guốc dép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép