TanroDictionary Sổ từ

nao lòng

Việt
0

nao lòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rung động trong lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rung động trong lòng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nhìn thấy cảnh mấy đứa trẻ bơ vơ mà nao lòng.