Nghĩa tiếng Việt
- Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tinh thần nao núng.
-
Thế lực nao núng.
nao núng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa.
Tinh thần nao núng.
Thế lực nao núng.