Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của napalm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is napalming the page with his pen.
/ˈneɪpɑːmɪŋ/
napalming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của napalm.
He is napalming the page with his pen.