TanroDictionary Sổ từ

naphtha

/ˈnæfθə/

Anh Thông dụng
0

naphtha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ligroin; Dầu mỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ligroin.danh từEN-VI Dict
  2. Dầu mỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The smell of naphtha filled the room.

  2. Naphtha can help clean some stains.