Nghĩa tiếng Việt
- Vòng đánh dấu khăn ăn (của từng người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He set his napkin-ring by the plate.
/ˈnæpkənˈrɪŋ/
napkin-ring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng đánh dấu khăn ăn (của từng người).
He set his napkin-ring by the plate.