TanroDictionary Sổ từ

narcissist

/ˈnɑːrsəˌsɪst/

Anh
0

narcissist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tự yêu mình; người quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tự yêu mình; người quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The narcissist admired his reflection for hours.