TanroDictionary Sổ từ

narcosis

/nɑːˈkəʊsɪs/

Anh
0

narcosis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái mê man, trạng thái mơ mơ màng màng; Giấc ngủ; Sự gây mê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái mê man, trạng thái mơ mơ màng màng.danh từEN-VI Dict
  2. Giấc ngủ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự gây mê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the medicine, he slipped into narcosis.

  2. She woke from a long narcosis feeling tired.

  3. The doctor used narcosis before the operation.