TanroDictionary Sổ từ

narcotic

/nɑːˈkɒtɪk/

Anh Thông dụng
0

narcotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mơ mơ màng màng; Thuốc mê; gây mê; Thuốc ngủ; gây ngủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mơ mơ màng màng.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc mê; gây mê.tính từEN-VI Dict
  3. Thuốc ngủ; gây ngủ.tính từEN-VI Dict
  4. Thuốc mê; thuốc ngủ.danh từEN-VI Dict
  5. ma túydanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music had a narcotic calm.

  2. The doctor used a narcotic during surgery.

  3. That herb has a narcotic effect.

  4. The patient took a narcotic for pain.

  5. Using narcotics in any form is prohibited.