Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của narcotise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine is narcotising the patient for surgery.
/nɑːrˈkəʊtɪsɪŋ/
narcotising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của narcotise.
The medicine is narcotising the patient for surgery.