TanroDictionary Sổ từ

narration

/nəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

narration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại; Chuyện kể, bài tường thuật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyện kể, bài tường thuật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The narration made the film easy to follow.

  2. His narration was calm and clear.