TanroDictionary Sổ từ

nasty

/ˈnæsti/

Anh Thông dụng
0

nasty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn; Tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô; Xấu, khó chịu, làm bực mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn.tính từEN-VI Dict
  2. Tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô.tính từEN-VI Dict
  3. Xấu, khó chịu, làm bực mình.tính từEN-VI Dict
  4. Cáu kỉnh, giận dữ; ác; hiểm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a nasty smell in the kitchen.

  2. Do not read that nasty book aloud.

  3. We had some nasty weather last weekend.

  4. He has a very nasty temper today.

  5. a nasty smell

    mùi kinh tởm