Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhập quốc dân.danh từ
Ví dụ
-
The national income was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɪnˌkəm/
The national income was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép