TanroDictionary Sổ từ

nationalise

/ˈnæʃnəlaɪz/

Anh
0

nationalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quốc gia hoá; Quốc hữu hoá; Cho nhập quốc tịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quốc gia hoá.động từEN-VI Dict
  2. Quốc hữu hoá.động từEN-VI Dict
  3. Cho nhập quốc tịch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city will nationalise the rail line.

  2. The state may nationalise the water system.

  3. He will nationalise the files later.