Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nationalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are nationalising the rail system.
/nˈæʃənəlˌaɪzɪŋ/
nationalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nationalise.
They are nationalising the rail system.