TanroDictionary Sổ từ

nationalising

/nˈæʃənəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

nationalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nationalise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nationalise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are nationalising the rail system.