TanroDictionary Sổ từ

nationality

/ˌnæʃəˈnæləti/

Anh Thông dụng
0

nationality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất dân tộc; tính chất quốc gia; Dân tộc; quốc gia; Quốc tịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất dân tộc; tính chất quốc gia.danh từEN-VI Dict
  2. Dân tộc; quốc gia.danh từEN-VI Dict
  3. Quốc tịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the nationality yesterday.

  2. What is your nationality and where were you born?

  3. what is your nationality?

    anh thuộc quốc tịch nào?