TanroDictionary Sổ từ

nationhood

/ˈneɪʃnhʊd/

Anh
0

nationhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính trạng là một dân tộc; tính chất là một quốc gia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính trạng là một dân tộc; tính chất là một quốc gia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their nationhood gave them a shared pride.