TanroDictionary Sổ từ

natural

/ˈnætʃrəl/

Anh
0

natural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên; Thiên tính; bẩm sinh, trời sinh; Tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên.tính từEN-VI Dict
  2. Thiên tính; bẩm sinh, trời sinh.tính từEN-VI Dict
  3. Tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.tính từEN-VI Dict
  4. Tự nhiên, không giả tạo, không màu mè.tính từEN-VI Dict
  5. Đẻ hoang (con).tính từEN-VI Dict
  6. Mọc tự nhiên, dại.tính từEN-VI Dict
  7. Người bẩm sinh ngớ ngẩn, người bẩm sinh ngu đần.danh từEN-VI Dict
  8. Nốt thường.danh từEN-VI Dict
  9. Dấu hoàn.danh từEN-VI Dict
  10. Người có khiếu tự nhiên (về ngành gì).danh từEN-VI Dict
  11. Điều thắng lợi tất nhiên; điều chắc chắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must follow the natural law of life.

  2. She has a natural gift for playing piano.

  3. Loss of sleep is a natural consequence.

  4. His natural manners impressed everyone at dinner.

  5. She gave birth to a natural child in the forest.