Nghĩa tiếng Việt
- Tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên.tính từEN-VI Dict
- Thiên tính; bẩm sinh, trời sinh.tính từEN-VI Dict
- Tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.tính từEN-VI Dict
- Tự nhiên, không giả tạo, không màu mè.tính từEN-VI Dict
- Đẻ hoang (con).tính từEN-VI Dict
- Mọc tự nhiên, dại.tính từEN-VI Dict
- Người bẩm sinh ngớ ngẩn, người bẩm sinh ngu đần.danh từEN-VI Dict
- Nốt thường.danh từEN-VI Dict
- Dấu hoàn.danh từEN-VI Dict
- Người có khiếu tự nhiên (về ngành gì).danh từEN-VI Dict
- Điều thắng lợi tất nhiên; điều chắc chắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must follow the natural law of life.
-
She has a natural gift for playing piano.
-
Loss of sleep is a natural consequence.
-
His natural manners impressed everyone at dinner.
-
She gave birth to a natural child in the forest.