TanroDictionary Sổ từ

naturalize

/ˈnætʃərəˌlɑɪz/

Anh
0

naturalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự nhiên hoá; Nhập tịch (từ, phong tục... ); Làm hợp thuỷ thổ (cây, vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự nhiên hoá.động từEN-VI Dict
  2. Nhập tịch (từ, phong tục... ).động từEN-VI Dict
  3. Làm hợp thuỷ thổ (cây, vật).động từEN-VI Dict
  4. Hợp thuỷ thổ (cây, vật).động từEN-VI Dict
  5. Nghiên cứu tự nhiên học.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These plants can naturalize in warm soil.

  2. Many words naturalize over time.

  3. We can naturalize the tree in this garden.

  4. This flower has naturalized well here.

  5. He plans to naturalize after school.