Nghĩa tiếng Việt
- Tự nhiên hoá.động từEN-VI Dict
- Nhập tịch (từ, phong tục... ).động từEN-VI Dict
- Làm hợp thuỷ thổ (cây, vật).động từEN-VI Dict
- Hợp thuỷ thổ (cây, vật).động từEN-VI Dict
- Nghiên cứu tự nhiên học.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These plants can naturalize in warm soil.
-
Many words naturalize over time.
-
We can naturalize the tree in this garden.
-
This flower has naturalized well here.
-
He plans to naturalize after school.