/nəʊɑːfˈθiːə/
naupathia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự say sóng.
After an hour on the boat, he felt naupathia.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm