TanroDictionary Sổ từ

nauseate

/ˈnɔːzieɪt/

Anh
0

nauseate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn nôn, lộn mửa; Tởm, kinh tởm, ghê; Chán (cơm, nghề... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn nôn, lộn mửa.động từEN-VI Dict
  2. Tởm, kinh tởm, ghê.động từEN-VI Dict
  3. Chán (cơm, nghề... ).động từEN-VI Dict
  4. Làm buồn nôn; làm lộn mửa.động từEN-VI Dict
  5. Làm kinh tởm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The strong smell can nauseate some people.

  2. That dirty kitchen can nauseate anyone.

  3. Long meetings can nauseate me after a while.

  4. The rotten fish can nauseate a whole room.

  5. Rude comments may nauseate the whole class.