TanroDictionary Sổ từ

nautics

/ˈnɔːtɪks/

Anh
0

nautics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể thao dưới nước; Nghề (đi) biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể thao dưới nước.danh từEN-VI Dict
  2. Nghề (đi) biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He enjoyed nautics during summer camp.

  2. She studied nautics and dreamed of working at sea.