TanroDictionary Sổ từ

nave

/neɪv/

Anh
0

nave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục bánh xe; Gian giữa của giáo đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trục bánh xe.danh từEN-VI Dict
  2. Gian giữa của giáo đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wheel spun fast around the nave.

  2. We stood in the nave during the concert.