Nghĩa tiếng Việt
- Trục bánh xe.danh từEN-VI Dict
- Gian giữa của giáo đường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wheel spun fast around the nave.
-
We stood in the nave during the concert.
/neɪv/
nave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục bánh xe; Gian giữa của giáo đường.
The wheel spun fast around the nave.
We stood in the nave during the concert.