TanroDictionary Sổ từ

navel-gazing

/ˈneɪvəlˌɡeɪzɪŋ/

Anh
0

navel-gazing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngắm rốn; Sự tự xem xét quá mức, sự ngắm nghía.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngắm rốn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tự xem xét quá mức, sự ngắm nghía.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His navel-gazing slowed the group down.

  2. Too much navel-gazing can waste time.