Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngắm rốn.danh từEN-VI Dict
- Sự tự xem xét quá mức, sự ngắm nghía.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His navel-gazing slowed the group down.
-
Too much navel-gazing can waste time.
/ˈneɪvəlˌɡeɪzɪŋ/
navel-gazing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngắm rốn; Sự tự xem xét quá mức, sự ngắm nghía.
His navel-gazing slowed the group down.
Too much navel-gazing can waste time.