Nghĩa tiếng Việt
- Giấy chứng nhận không vi phạm quy định về hàng lậu thời chiến.danh từEN-VI Dict
- Giấy quá cảnh (cho từng chuyến hàng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cargo moved only after the navicert was checked.
-
The ship waited for a new navicert before sailing.