TanroDictionary Sổ từ

navicular

/nəˈvɪkjəlɜː/

Anh
0

navicular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thuyền; Bệnh đau xương ghe (ở chân ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thuyền.tính từEN-VI Dict
  2. Bệnh đau xương ghe (ở chân ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The navicular bone is located in the foot.

  2. The horse rested because of navicular pain.

  3. navicular bone

    (giải phẫu) xương thuyền (ở tay); xương ghe (ở chân)

  4. navicular disease

    bệnh đau xương ghe (ở chân ngựa)