Nghĩa tiếng Việt
- Hình thuyền.tính từEN-VI Dict
- Bệnh đau xương ghe (ở chân ngựa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The navicular bone is located in the foot.
-
The horse rested because of navicular pain.
-
navicular bone
(giải phẫu) xương thuyền (ở tay); xương ghe (ở chân)
-
navicular disease
bệnh đau xương ghe (ở chân ngựa)