Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng có thể đi sông biển được (tàu bè).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng có thể điều khiển được (khí cầu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river's navigabiliti depends on the season.
-
The boat's navigabiliti was tested today.
-
The balloon's navigabiliti improved with wind.