TanroDictionary Sổ từ

navigability

/ˌnævɪɡəˈbɪləti/

Anh
0

navigability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển); Tình trạng có thể đi sông biển được (tàu bè); Tình trạng có thể điều khiển được (khí cầu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển).danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng có thể đi sông biển được (tàu bè).danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng có thể điều khiển được (khí cầu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river's navigabiliti depends on the season.

  2. The boat's navigabiliti was tested today.

  3. The balloon's navigabiliti improved with wind.