TanroDictionary Sổ từ

navigator

/ˈnævɪɡeɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

navigator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà hàng hải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện; Hoa tiêu; Thợ làm đất, thợ đấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà hàng hải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện.danh từEN-VI Dict
  2. Hoa tiêu.danh từEN-VI Dict
  3. Thợ làm đất, thợ đấu.danh từEN-VI Dict
  4. Trình duyệt, bộ duyệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The navigator checked the stars before dawn.

  2. A navigator guided the plane through fog.

  3. The navigator fixed the soil with careful hands.

  4. I opened the navigator to search the web.