Nghĩa tiếng Việt
- Thợ làm đất, thợ đấu.danh từEN-VI Dict
- Máy xúc, máy đào đất, máy nạo (vét) lòng sông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A navvy dug the trench all day.
-
The navvy cleared the muddy bank.
/ˈnævi/
navvy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ làm đất, thợ đấu; Máy xúc, máy đào đất, máy nạo (vét) lòng sông.
A navvy dug the trench all day.
The navvy cleared the muddy bank.