TanroDictionary Sổ từ

neap

/ˈniːp taɪd/

Anh
0

neap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuần nước xuống, tuần triều xuống; Xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều); Dạng bị động mắc cạn (tàu, thuyền... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuần nước xuống, tuần triều xuống.danh từEN-VI Dict
  2. Xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều).tính từEN-VI Dict
  3. Dạng bị động mắc cạn (tàu, thuyền... ).động từEN-VI Dict
  4. Xuống thấp (thuỷ triều).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fishing is harder during the neap.

  2. The neap tide left the boats lower.

  3. The boat was neap on the sand.

  4. At sunset, the water began to neap.