Nghĩa tiếng Việt
- Tuần nước xuống, tuần triều xuống.danh từEN-VI Dict
- Xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều).tính từEN-VI Dict
- Dạng bị động mắc cạn (tàu, thuyền... ).động từEN-VI Dict
- Xuống thấp (thuỷ triều).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fishing is harder during the neap.
-
The neap tide left the boats lower.
-
The boat was neap on the sand.
-
At sunset, the water began to neap.