/ˈnɪrˈsɑɪtəd/
near-sighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cận thị.
My near-sighted brother needs glasses.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm