TanroDictionary Sổ từ

nearness

/ˈnɪrnəs/

Anh
0

nearness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái ở gần; Tính chi ly, tính chắt bóp, tính keo kiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái ở gần.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chi ly, tính chắt bóp, tính keo kiệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nearness of the station saved us time.

  2. His nearness with money made him avoid new clothes.