TanroDictionary Sổ từ

neatness

/niːtnəs/

Anh
0

neatness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp; Sự rõ ràng rành mạch; sự ngắn gọn; Sự khéo léo, sự tinh xảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rõ ràng rành mạch; sự ngắn gọn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khéo léo, sự tinh xảo.danh từEN-VI Dict
  4. Sự giản dị trang nhã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The neatness of her desk helped her focus.

  2. The neatness of the note made it easy to read.

  3. His neatness in drawing earned praise.

  4. The neatness of the room gave it a calm feel.