TanroDictionary Sổ từ

neb

/ˈnɛb/

Anh
0

neb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi; mỏ; mõm; Đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi; mỏ; mõm.danh từEN-VI Dict
  2. Đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird had a bright yellow neb.

  2. The pen neb broke on the desk.