Nghĩa tiếng Việt
- Mũi; mỏ; mõm.danh từEN-VI Dict
- Đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird had a bright yellow neb.
-
The pen neb broke on the desk.
/ˈnɛb/
neb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi; mỏ; mõm; Đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì).
The bird had a bright yellow neb.
The pen neb broke on the desk.