TanroDictionary Sổ từ

neck-collar

/ˈnɛkˈkɑːlɜː/

Anh
0

neck-collar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổ cồn; Vòng cổ (chó, ngựa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ cồn.danh từEN-VI Dict
  2. Vòng cổ (chó, ngựa... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog wore a bright neck-collar.

  2. The horse felt the neck-collar on its neck.