Nghĩa tiếng Việt
- Khăn quàng, cổ áo, cổ lông.danh từEN-VI Dict
- Khăn quàng bằng lông thú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a warm neck-piece today.
-
He bought a soft neck-piece for winter.
/ˈnɛkˈpis/
neck-piece là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn quàng, cổ áo, cổ lông; Khăn quàng bằng lông thú.
She wore a warm neck-piece today.
He bought a soft neck-piece for winter.