TanroDictionary Sổ từ

neckcloth

/ˈnekləθɑːf/

Anh
0

neckcloth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ca vát; Khăn quàng cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ca vát.danh từEN-VI Dict
  2. Khăn quàng cổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a dark neckcloth with his suit.

  2. The neckcloth kept his shirt clean.