TanroDictionary Sổ từ

necklace

/ˈnekləs/

Anh Thông dụng
0

necklace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuỗi hạt (vàng, ngọc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuỗi hạt (vàng, ngọc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a gold necklace to dinner.